Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với Website Thư viện trực tuyến của trường THCS Chiềng Công - Mường La - Sơn La. Quản trị kính mong quý thầy cô và các bạn chia sẻ tài liệu và đăng ký làm thành viên.Mọi thông tin liên lạc theo địa chỉ Email: nguyenloi0976997917@Gmail.com hoặc theo số điện thoại 0976 997 917. Trân trọng cảm ơn.
Quý thầy cô và các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên của Website, vì vậy chưa thể
tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính
của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải (Tên truy nhập + Mật khẩu.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải (Tên truy nhập + Mật khẩu.
qui chế chuyên môn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Phúc
Ngày gửi: 04h:52' 17-11-2015
Dung lượng: 672.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Phúc
Ngày gửi: 04h:52' 17-11-2015
Dung lượng: 672.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CÁT LÂM
TỔ CHUYÊN MÔN : TỔ 5
*****************************************
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*************************************
Cát Lâm, ngày 20 tháng 09 năm 2015
KẾ HOẠCH
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN TỔ 5
NĂM HỌC : 2015 – 2016
- Căn cứ vào Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2015- 2016 của phòng giáo dục và đào tạo huyện Phù Cát.
- Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học của nhà trường được thông qua trong hội nghị viên chức ngày 15/09/2015..
- Tổ chuyên môn khối 5 đã tiến hành xây dựng kế hoạch hoạt động năm học 2015 – 2016 như sau:
I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH.
1. Bối cảnh năm học :
1.1 Tình hình về giáo viên :
- Tổng số GV : 08 Nữ : 04
- Đạt chuẩn trình độ đào tạo : 08 Nữ : 04
- Đã qua đào tạo :
+ TN ĐHSP : 6/8 Tỉ lệ : 75%
+ TN CĐSP : 2/8 Tỉ lệ : 25%
-Thời gian công tác dưới 5 năm : 2 GV
- Thời gian công tác từ 5 năm đến dưới 10 năm : 1 GV
- Thời gian công tác từ 10 năm đến dưới 15 năm : …………….. GV
- Thời gian công tác từ 15 năm đến 20 năm : ……………... GV
- Thời gian công tác trên 20 năm : 5 GV
+ Số năm nghề bình quân : 19,4 năm/GV.
+ Năng lực chuyên môn : đạt từ loại khá trở lên 100%.
+ GV đã đạt GVDG cấp Huyện : 3/8 GV Cấp Tỉnh: ………….
+ Đảng viên : 3 GV.
+ Đoàn viên : : 3 GV.
+ Điều kiện kinh tế : Ổn định (thu nhập chính của gia đình là hưởng lương nhà nước).
+ GV được phân công theo lớp : 4 GV.
+ GV nhận mới lớp : 1 GV.
+ GV dạy chuyên : 3 GV (Thể dục: 02 GV ; Tiếng Anh: 01GV ; Mĩ thuật: … ; Âm nhạc: … ; Tin học: …)
1.2. Tình hình về học sinh:
a- số lượng học sinh.
- Năm học 2015 – 2016, Tổ 5 có tổng số …… học sinh ; nữ ….. và được chia làm 5 lớp học - Sĩ số bình quân là …… HS/lớp.
b- Địa diểm học :
+ An Điềm : 2 lớp : 5A1 + 5A2 - Tổng số HS: ………… Nữ: …………
+ Đại Khoang : 2 lớp : 5A3 + 5A4. - Tổng số HS: ………… Nữ: …………
+ Thuận Phong : 1 lớp : 5A5. - Tổng số HS: ………… Nữ: …………
c- Kết quả điều tra cơ bản đầu năm:
TT
Danh mục điều tra
5A1
5A2
5A3
5A4
5A5
CỘNG
Ghi chú
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
1
Sĩ số
Nữ
2
HSHTCT lớp học lần 1
Nữ
3
HSHTCT lớp học lần 2 trở lên.
Nữ
4
HSCHTCT LỚP HỌC (Lưu ban).
Nữ
5
Con LS
Nữ
6
Con TB
Nữ
7
Con GĐCCCM
Nữ
8
Dân tộc thiểu số
Nữ
9
HSMC cha & mẹ
TỔ CHUYÊN MÔN : TỔ 5
*****************************************
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*************************************
Cát Lâm, ngày 20 tháng 09 năm 2015
KẾ HOẠCH
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN TỔ 5
NĂM HỌC : 2015 – 2016
- Căn cứ vào Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2015- 2016 của phòng giáo dục và đào tạo huyện Phù Cát.
- Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học của nhà trường được thông qua trong hội nghị viên chức ngày 15/09/2015..
- Tổ chuyên môn khối 5 đã tiến hành xây dựng kế hoạch hoạt động năm học 2015 – 2016 như sau:
I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH.
1. Bối cảnh năm học :
1.1 Tình hình về giáo viên :
- Tổng số GV : 08 Nữ : 04
- Đạt chuẩn trình độ đào tạo : 08 Nữ : 04
- Đã qua đào tạo :
+ TN ĐHSP : 6/8 Tỉ lệ : 75%
+ TN CĐSP : 2/8 Tỉ lệ : 25%
-Thời gian công tác dưới 5 năm : 2 GV
- Thời gian công tác từ 5 năm đến dưới 10 năm : 1 GV
- Thời gian công tác từ 10 năm đến dưới 15 năm : …………….. GV
- Thời gian công tác từ 15 năm đến 20 năm : ……………... GV
- Thời gian công tác trên 20 năm : 5 GV
+ Số năm nghề bình quân : 19,4 năm/GV.
+ Năng lực chuyên môn : đạt từ loại khá trở lên 100%.
+ GV đã đạt GVDG cấp Huyện : 3/8 GV Cấp Tỉnh: ………….
+ Đảng viên : 3 GV.
+ Đoàn viên : : 3 GV.
+ Điều kiện kinh tế : Ổn định (thu nhập chính của gia đình là hưởng lương nhà nước).
+ GV được phân công theo lớp : 4 GV.
+ GV nhận mới lớp : 1 GV.
+ GV dạy chuyên : 3 GV (Thể dục: 02 GV ; Tiếng Anh: 01GV ; Mĩ thuật: … ; Âm nhạc: … ; Tin học: …)
1.2. Tình hình về học sinh:
a- số lượng học sinh.
- Năm học 2015 – 2016, Tổ 5 có tổng số …… học sinh ; nữ ….. và được chia làm 5 lớp học - Sĩ số bình quân là …… HS/lớp.
b- Địa diểm học :
+ An Điềm : 2 lớp : 5A1 + 5A2 - Tổng số HS: ………… Nữ: …………
+ Đại Khoang : 2 lớp : 5A3 + 5A4. - Tổng số HS: ………… Nữ: …………
+ Thuận Phong : 1 lớp : 5A5. - Tổng số HS: ………… Nữ: …………
c- Kết quả điều tra cơ bản đầu năm:
TT
Danh mục điều tra
5A1
5A2
5A3
5A4
5A5
CỘNG
Ghi chú
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
1
Sĩ số
Nữ
2
HSHTCT lớp học lần 1
Nữ
3
HSHTCT lớp học lần 2 trở lên.
Nữ
4
HSCHTCT LỚP HỌC (Lưu ban).
Nữ
5
Con LS
Nữ
6
Con TB
Nữ
7
Con GĐCCCM
Nữ
8
Dân tộc thiểu số
Nữ
9
HSMC cha & mẹ
 






Các ý kiến mới nhất