Chào mừng quý thầy cô và các bạn đến với Website Thư viện trực tuyến của trường THCS Chiềng Công - Mường La - Sơn La. Quản trị kính mong quý thầy cô và các bạn chia sẻ tài liệu và đăng ký làm thành viên.Mọi thông tin liên lạc theo địa chỉ Email: nguyenloi0976997917@Gmail.com hoặc theo số điện thoại 0976 997 917. Trân trọng cảm ơn.
Quý thầy cô và các bạn chưa đăng nhập hoặc chưa
đăng ký làm thành viên của Website, vì vậy chưa thể
tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính
của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải (Tên truy nhập + Mật khẩu.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải (Tên truy nhập + Mật khẩu.
đề thi toán 6

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Chiến
Ngày gửi: 00h:12' 17-12-2012
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 28
Người gửi: Nguyễn Duy Chiến
Ngày gửi: 00h:12' 17-12-2012
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT MƯỜNG LA
Trường THCS Chiềng Công
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 -2013
Môn: Toán khối 6
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Nêu được tập hợp các số tự nhiên.
Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 9; 5.
Biết tìm Bội chung nhỏ nhất của hai số
Số câu
4
2
6
Số điểm
Tỉ lệ %
4
40
1
10
5,0
50
2. Số nguyên
Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng dần
Vận dụng được Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu.
Số câu
1
4
5
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10
2
20
3,0
30
3.Trung điểm của đoạn thẳng
Biết mỗi đoạn thẳng chỉ có một trung điểm
Biết vẽ trung đểm của một đoạn thẳng cho trước
Số câu
1
1
2
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10
1
10
2
20
Tổng số câu
5
2
6
13
Tổng số điểm
5
2
3
10
Tỉ lệ %
50
20
30
100
PHÒNG GD & ĐT MƯỜNG LA
Trường THCS Chiềng Công
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 -2013
Môn: Toán khối 6
( Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề)
Câu 1: (2 điểm)
a, Nêu tập hợp các số tự nhiên?
b, Cho các số sau, những số nào là số tự nhiên:
0; 1; 3; 5,5; 6; 9; -17.
Câu 2: ( 2 điểm )
Nêu các dấu hiêu chia hết cho 5 và cho 9
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9, số nào chia hết cho 5:
621; 1206; 819; 255; 3550
Câu 3: (3 điểm)
a. sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
3; -5; 6; -12; -9; 0
b.Thực hiện các phép tính sau:
(+26) + (+6) ; (-34) + (-26)
(-75) + 50 ; 80 + (-220)
Câu 4: ( 2 điểm)
a. Thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng?
b. Cho AB = 8 cm, xác định trung điểm của AB?
Câu 5: ( 1 điểm)
Tìm bội chung nhỏ nhất của:
a. 6 và 9; b. 60 và 280
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GD & ĐT MƯỜNG LA
Trường THCS Chiềng Công
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 -2013
Môn: Toán khối 6
Câu 1: (2 điểm)
a, Các số 0;1;2;3;4;.... là các số tự nhiên. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N;
N = (1 đ)
b, Các số tự nhiên là: 0 ; 1; 3; 6; 9 (1 đ)
Câu 2: ( 2 điểm )
Dấu hiệu các số chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là : 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5, và chỉ những số đó mới chia hết cho 5. (0,5 đ)
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9, thì chia hết cho 9
và chỉ những số đó mới chia hết cho 9. (0,5 đ)
những số chia hết cho 5 là:
255; 3550 (0,5 đ)
Những số chia hết cho 9 là:
819; 621; 1206; (0,5 đ)
Câu 3: ( 3 điểm)
a. Các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
-12; -9; -5; 0; 3; 6. (1 đ)
b. Thực hiện các phép tính sau: (2đ)
(+26) + (+6) = 26 + 6
Trường THCS Chiềng Công
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 -2013
Môn: Toán khối 6
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Nêu được tập hợp các số tự nhiên.
Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 9; 5.
Biết tìm Bội chung nhỏ nhất của hai số
Số câu
4
2
6
Số điểm
Tỉ lệ %
4
40
1
10
5,0
50
2. Số nguyên
Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng dần
Vận dụng được Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu.
Số câu
1
4
5
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10
2
20
3,0
30
3.Trung điểm của đoạn thẳng
Biết mỗi đoạn thẳng chỉ có một trung điểm
Biết vẽ trung đểm của một đoạn thẳng cho trước
Số câu
1
1
2
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10
1
10
2
20
Tổng số câu
5
2
6
13
Tổng số điểm
5
2
3
10
Tỉ lệ %
50
20
30
100
PHÒNG GD & ĐT MƯỜNG LA
Trường THCS Chiềng Công
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 -2013
Môn: Toán khối 6
( Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề)
Câu 1: (2 điểm)
a, Nêu tập hợp các số tự nhiên?
b, Cho các số sau, những số nào là số tự nhiên:
0; 1; 3; 5,5; 6; 9; -17.
Câu 2: ( 2 điểm )
Nêu các dấu hiêu chia hết cho 5 và cho 9
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9, số nào chia hết cho 5:
621; 1206; 819; 255; 3550
Câu 3: (3 điểm)
a. sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
3; -5; 6; -12; -9; 0
b.Thực hiện các phép tính sau:
(+26) + (+6) ; (-34) + (-26)
(-75) + 50 ; 80 + (-220)
Câu 4: ( 2 điểm)
a. Thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng?
b. Cho AB = 8 cm, xác định trung điểm của AB?
Câu 5: ( 1 điểm)
Tìm bội chung nhỏ nhất của:
a. 6 và 9; b. 60 và 280
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GD & ĐT MƯỜNG LA
Trường THCS Chiềng Công
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 -2013
Môn: Toán khối 6
Câu 1: (2 điểm)
a, Các số 0;1;2;3;4;.... là các số tự nhiên. Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N;
N = (1 đ)
b, Các số tự nhiên là: 0 ; 1; 3; 6; 9 (1 đ)
Câu 2: ( 2 điểm )
Dấu hiệu các số chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là : 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5, và chỉ những số đó mới chia hết cho 5. (0,5 đ)
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9, thì chia hết cho 9
và chỉ những số đó mới chia hết cho 9. (0,5 đ)
những số chia hết cho 5 là:
255; 3550 (0,5 đ)
Những số chia hết cho 9 là:
819; 621; 1206; (0,5 đ)
Câu 3: ( 3 điểm)
a. Các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
-12; -9; -5; 0; 3; 6. (1 đ)
b. Thực hiện các phép tính sau: (2đ)
(+26) + (+6) = 26 + 6
 






Các ý kiến mới nhất